Toyota Avanza
Giá Bán: 544.000.000₫
khuyến mãi mua xe

Toyota Avanza

tại Toyota Phú Mỹ Hưng

Giá Bán Toyota Avanza

Phiên Bản Giá Xe
Avanza 1.3 MT: 544000000 đ
Avanza 1.5 AT: 612000000 đ

TÍNH PHÍ LĂN BÁNH

Chọn nơi:
Phiên bản :

Vui lòng chọn dòng xe và nơi đăng ký để dự toán chi phí.

Giá (VNĐ) :
Phí trước bạ :
Phí đăng ký :
Bảo hiểm Vật Chất : (0%)
Phí đường bộ : 1.560.000 VNĐ
Đăng Kiểm : 340.000 VNĐ
Dịch Vụ Đăng Ký : 2.580.000 VNĐ
Bảo Hiểm Bắt Buộc : 530.700 VNĐ
Tổng dự toán :

TÍNH LÃI TRẢ GÓP

Số tiền vay

Thời gian vay

Năm

Lãi suất vay

%/năm

Loại hình vay

Số tiền vay

0 VNĐ

Tổng số tiền lãi phải trả

0 VNĐ

Tổng số tiền phải trả

0 VNĐ

Số kỳ trả Dư nợ đầu kỳ (VNĐ) Gốc phải trả (VNĐ) Lãi phải trả (VNĐ) Gốc + Lãi(VNĐ)
Tổng 0 0

Tổng Quan Toyota Avanza

Ngoại thất Toyota Avanza

Avanza  vẫn giữ nguyên thân hình nhỏ gọn với kích thước tổng thể dài x rộng x cao lần lượt là 4190 x 1660 x 1740 mm, ngắn hơn đến 120 mm so với Mitsubishi Xpander và 85 mm so với Suzuki Ertiga.

Không phủ nhận kích thước nhỏ này có thể dẫn đến không gian bên trong chật chội. Nhưng bù lại Avanza  có thể luồn lách trong khu vực đông đúc dễ dàng hơn những đối thủ khác. Đặc biệt, bán kính vòng quay của Avanza 2020 chỉ đạt 4.7m giúp việc quay đầu xe rất thuận lợi.

Nếu như ở phiên bản tiền nhiệm đầu xe có kiểu dáng bầu bầu thì phiên bản nâng cấp giữa dòng đời đã có “gương mặt” góc cạnh hơn.

 

Ấn tượng nhất là chi tiết cụm đèn trước có thiết kế chia đôi 2 tầng phá cách. Không những vậy, “cặp mắt” của Avanza  còn cải thiện về độ sắc sảo với công nghệ LED thay thế dạng Halogen.

Tuy nhiên, phiên bản 1.3 MT vẫn phải sử dụng hệ thống chiếu sáng Halogen thông dụng. Dải crom trung tâm đã  được gia tăng tiết diện giúp tăng vẻ sang trọng khi nhìn từ trực diện.

 

Mặt ca lăng vẫn được sơn đen với cấu trúc các nan xếp tần nhưng đã được thông với hai hốc đèn sương mù có kiểu dáng mới hình tam giác. Đây là một biện pháp đánh lừa thị giác độc đáo của Toyota giúp đầu xe trông rộng hơn.

Nhiều khách hàng tinh ý đã nhận ra phần hông Avanza 2020 đã được ốp chống đá văng sườn xe. Do đó chủ nhân có thể yên tâm đi qua những đoạn đường có nhiều sỏi đá.

Nâng đỡ cho khung xe là bộ la zăng có thước từ 14-15 inch với thiết kế mới sắc lẹm. Bên trên là cặp gương chiếu hậu có khả năng gập-chỉnh điện.

 

Cụm đèn hậu mới của xe 7 chỗ Toyota Avanza  đã được kéo dài vào bên trong tạo thành đồ hoạ hình chữ “L” bắt mắt. Toyota còn bổ sung thanh nẹp mạ crom nối liền hai đèn hậu giúp đuôi xe trông rất cứng cáp.

Cánh lướt gió trên cao được làm mới với kiểu dàng lõm nhẹ vào trong giúp vẻ ngoài của Avanza  trẻ trung hơn. Tích hợp cùng là đèn báo phanh dạng LED. Một chi tiết nhỏ là ăng ten cũng được thay đổi với dạng vây cá mập trông khá thể thao.

Nột thất Toyota Avanza

Avanza  có trục cơ sở đạt 2655 mm, ngắn hơn đến 120 mm so với Mitsubishi Xpander và 85 mm so với Suzuki Ertiga. Do đó không gian bên trong của Avanza không quá thoải mái. Nhất là hàng ghế 3 có không gian rất nhỏ chỉ phù hợp cho trẻ em.

Phần táp lô của Avanza  trông hiện đại hơn hẳn nhờ loại bỏ các núm xoay điều chỉnh điều hoà. Thay vào đó là các nút bấm gọn gàng tạo nên tổng thể đẹp mắt và hài hoà.

 

Xe sử dụng vô lăng 3 chấu quen thuộc, đi kèm là nút điều chỉnh âm thanh và có thể chỉnh cơ 2 hướng. Phía sau là cụm đồng hồ Analog cung cấp đầy đủ các thông số của xe.

Trong khi đối thủ trong phân khúc xe 7 chỗ giá rẻ có tuỳ chọn ghế ngồi bọc da thì Avanza   vẫn chỉ là loại ghế nỉ. Không chỉ tạo cái nhìn rẻ tiền mà còn gây ra tình trạng vương mồ hôi khi trời nắng nóng. Ghế lái và ghế phụ trên xe có thể chỉnh tay 4 hướng.

 

Avanza  có dung tích khoang hành lý tiêu chuẩn 899 lít. Tuy nhiên nếu cần thêm không gian chứa đồ, chủ nhân có thể gập hàng ghế 2 và 3 theo tỷ lệ 50:50.

Vận Hành Toyota Avanza

So với phiên bản tiền nhiệm, Avanza 2020 không có sự thay đổi nào về sức mạnh động cơ. Cụ thể phiên bản Avanza 1.3 MT được trang bị động cơ Xăng 1.3L 4 xy lanh thẳng hàng cho công suất 94 mã lực, mô men xoắn 119 Nm. Đi kèm là hộp số sàn 5 cấp.

 

Trong khi đó, dưới nắp capo của phiên bản Avanza 1.5MT là khối động cơ Xăng 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng. Cỗ máy này có thể tạo ra công suất tối đa 102 mã lực, mô men xoắn cực đại 134 Nm. Đi kèm là hộp số tự động 4 cấp mang đến cảm giác lái mượt mà hơn phiên bản Avanza 1.3 MT.

Cả hai phiên bản của Avanza 2020 đều được trang bị hệ dẫn động cầu sau giúp xe tăng khả năng bám đường và giữ thăng bằng tốt. Avanza  sử dụng treo trước/sau MacPherson/liên kết đa điểm và phanh trước/sau đĩa tản nhiệt/tang trống.

Nhờ có 2 bộ lốp dày với thông số 185/65R15 và 185/70R14, khung xe Avanza 2020 sẽ hạn chế được tình trạng lắc lư mạnh khi băng qua các “ổ gà”. Xe có khoảng gầm cao 200mm, do đó tình trạng va chạm gầm sẽ rất khó xảy ra trên Avanza.

Không chỉ sở hữu vẻ ngoài nhỏ gọn, xe Toyota 7 chỗ còn được tích hợp tay lái trợ lực điện giúp đánh lái nhẹ nhàng. Qua đó giúp tài xế dễ dàng xoay trở trong khu vực đông đúc.

Mức tiêu thụ nhiên liệu Toyota Avanza

Xe 7 chỗ Toyota Avanza có mức tiêu thụ nhiên liệu khá thấp. Bản 1.5AT chỉ tiêu thụ nhiên liệu 6,12 lít/100km , bản thấp hơn 1.3MT nhưng lại tiêu thụ cao hơn 6.5 lít/100km.

Phiên bản Đường cao tốc Đường hỗn hợp Đường thành phố
(lít/100km) (lít/100km) (lít/100km)
Avanza 1.5AT 5.44 6.12 7.24
Avanza 1.3 MT 5.7 6.5 7.9

An Toàn Toyota Avanza

Avanza  được Toyota trang bị một số tính năng an toàn như:

-Chống bó cứng phanh
-Phân phối lực phanh điện tử
-2 túi khí
-Khung xe GOA
-Dây đai an toàn 3 điểm, 7 vị trí
-Hệ thống báo động

Thông số Toyota Avanza

Thông số kỹ thuật Avanza 1.5 AT Avanza 1.3 MT
Kích thước DxRxC 4190 x 1660 x 1740
Chiều dài cơ sở 2655
Khoảng sáng gầm 200
Động cơ Xăng 1.5L, 4 xy lanh thẳng hàng Xăng 1.3L, 4 xy lanh thẳng hàng
Dung tích 1496cc 1329cc
Công suất cực đại 102 mã lực tại 6000 vòng/phút 94 mã lực tại 6000 vòng/phút
Mô-men xoắn cực đại 134 Nm tại 4200 vòng/phút 119 Nm tại 4200 vòng/phút
Hộp số Tự động 4 cấp Số sàn 5 cấp
Dẫn động Cầu sau
Mức tiêu hao nhiên liệu trong đô thị (L/100km) 9.38 7.9
Mức tiêu hao nhiên liệu ngoài đô thị (L/100km) 4.11 5.7
Mức tiêu hao nhiên liệu kết hợp (L/100km) 5.9L 6.5
Lốp xe 185/65R15 185/70R14
Bình xăng 45 lít
Số chỗ ngồi 07 chỗ

 

Hình Ảnh Toyota Avanza

xe khác

Toyota Camry
Giá: 1.029.000.000 đ
Toyota Cross
Giá: 720.000.000 ₫
Toyota Vios
Giá: 478.000.000 đ
Toyota Fortuner
Giá: 995.000.000₫
Toyota Innova
Giá: 750.000.000₫
Toyota Hiace
Giá: 1.176.000.000 đ
Toyota Granvia
Giá: 3.080.000.000 đ
Toyota Altis
Giá: 733.000.000 ₫
Toyota Yaris
Giá: 668.000.000 ₫
Toyota Wigo
Giá: 352.000.000 VND
Toyota Avanza
Giá: 544.000.000₫
Toyota Rush
Giá: 633.000.000₫
Toyota Hilux
Giá: 628.000.000 VND
Toyota Land Cruiser
Giá: 4,030,000,000 VNĐ
Toyota Prado
Giá: 2.379.000.000 VNĐ
Toyota Alphard
Giá: 4.219.000.000 ₫
Giá Xe
Thiết Kế
Vận Hành
Thông Số
Hình Ảnh

xe toyota đã qua sử dụng

Có Quà
Vios G mẫu mới 2018 chỉ 4xx Triệu
490 Triệu ₫
2018
69.000 km Km
Xăng 1.5L
Đã Bán
Toyota Fortuner máy dầu số sàn 2019
880000000 ₫
2019
3900 Km
Máy dầu- số sàn
Có Quà
Toyota Fortuner nhập khẩu 2019 số tự động máy dầu
1.030 Triệu ₫
2019
51.000 Km
Dầu tự động
Có Quà
Toyota Innova số sàn 2017
570 Triệu ₫
2017
88.000 Km
2.0
Đã Bán
Toyota Fortuner máy dầu nhập Indonesia 2017
830 Triệu ₫
2017
47.000 Km
2.4 máy dầu
Có Quà
Toyota FOrtuner cũ 2019 máy dầu đã đi 49.000 km
950 Triệu ₫
2019
49000 Km
Dầu 2.4L
Có Quà
Toyota Fortuner 2020 máy dầu số sàn
980 Triệu ₫
2020
48.000 Km
2.4 Dầu
Có Quà
Toyota Fortuner siêu lướt 2019 – Odo 6.000 cây
970 Triệu ₫
2019
6.000 Km
Dầu
Có Quà
Toyota Vios số sàn cũ 2019- 1.5 E
455 Triệu ₫
2019
38.000 Km
1.5L Xăng
Có Quà
Toyota Vios 2015 số tự động bản G – 90.000 km
415 Triệu ₫
2015
89.000 Km
Xăng 1.5L
Có Quà
Toyota Innova số sàn cũ đời 2018-2.0 E- đã lăn bánh 89.000 km – giá 610 Triệu
Có Quà
Toyota Fortuner Cũ 2019 số tự động máy dầu
1030 Triệu ₫
2019
41.000 Km
Dầu tự động
Có Quà
Toyota ALTIST 2017 số tự động
610 Triệu ₫
2017
50.000 Km
Xăng 1.8L
Có Quà
Toyota Vios G tự động 2018
505 Triệu ₫
2018
16000 Km
Xăng
Đã Bán
Toyota Innova Venture 2018
725 Triệu ₫
2018
98.000 Km
Xăng 2.0
Đã Bán
[Đã Bán] Mercedes S300L 2011 nhập Đức
990 Triệu ₫
2011
150.000 Km
Xăng 3.0L
Đã Bán
[Đã Bán] HYundai Kona Turbo cũ 1.6 2018
680 Triệu ₫
2018
14000 Km
Xăng 1.6
Đã Bán
[Đã Bán] Chevolet Cruze 2015
390 ₫
2015
40.000 Km
Xăng